Chữ Hán Nôm đọc là "án"
9 chữ có âm đọc "án" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "án": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "án"
案Cái bàn按put hand on, press do…宴to entertain, feast; …桉Cây khuynh diệp, cây …胺(Hoá học) Amin晏peaceful, quiet; clea…鮟anglerfish洝
Chữ Nôm đọc là "án"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).