殷
ânHán Việt · Nôm
ẩnHán Việt · Nôm
yênHán Việt
anHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6BB7
- Bộ thủ
- 殳 thù số 79
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ân" · âm tiết ân
- ẩn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ẩn" · âm tiết ẩn
- yên — Hán Việt. Chữ cùng âm "yên" · âm tiết yên
- an — Hán Việt. Chữ cùng âm "an" · âm tiết an
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 殷 theo lối Nôm
ẩnĐại lượng chưa biết trong một bài toán, một phương trình hay bất phương trình.ân(Kết hợp hạn chế) . Ơn (nói khái quát).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
many, great; abundant, flourishing
Chữ khác cũng đọc là "ân"
Chữ khác cũng đọc là "ẩn"
Chữ khác cũng đọc là "yên"
Chữ khác cũng đọc là "an"
Chữ cùng bộ 殳
殺sát段đoạn毀huỷ殼xác殿đền毅nghị毆ẩu毁huý殳thù殹ế毉ỷ毃khác毄kích毈đoạn𣫕đền𣫠khấu毊hiêu㱽thẩm殴ẩu殶chú殸thanh殽hiệu𣪠kích㲇đông㲈thiều毇huỷ𣫃cấu㲉khác
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 殷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 殷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 殷 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).