段
đoạnHán Việt · Nôm
đoànHán Việt · Nôm
đoánHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6BB5
- Bộ thủ
- 殳 thù số 79
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 9
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đoạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đoạn" · âm tiết đoạn
- đoàn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đoàn" · âm tiết đoàn
- đoán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đoán" · âm tiết đoán
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 段 theo lối Nôm
đoạnHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.đoànSố đông người, vật đi liền nhau.đoánSuy ra điều chưa xảy ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
section, piece, division
Chữ khác cũng đọc là "đoạn"
Chữ khác cũng đọc là "đoàn"
Chữ khác cũng đọc là "đoán"
Chữ cùng bộ 殳
殺sát毀huỷ殼xác殿đền毅nghị殷ân毆ẩu毁huý殳thù殹ế毉ỷ毃khác毄kích毈đoạn𣫕đền𣫠khấu毊hiêu㱽thẩm殴ẩu殶chú殸thanh殽hiệu𣪠kích㲇đông㲈thiều毇huỷ𣫃cấu㲉khác
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 段
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 段 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).