đoán

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
oanvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "đoan"

"đoán" là một từ

Động từ. Suy ra điều chưa xảy ra. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "đoán"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "đoán"

Từ có "đoán" ở sau

Cùng vần "oan", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.