đoán
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đoan"
"đoán" là một từ
Động từ. Suy ra điều chưa xảy ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "đoán"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "đoán"
đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.đoán địnhQuyết định sau khi đã nhận xét.đoán mòlà hành động tiên đoán đều gì đó mà hầu như chắc chắn nó sẽ không xảy ra.
Từ có "đoán" ở sau
dự đoánĐiều đoán trước.chẩn đoánXác định bệnh dựa theo triệu chứng và kết quả xét nghiệm.tiên đoánĐoán trước điều sau này sẽ xảy ra.phỏng đoánĐoán trên căn cứ không thật vững chắc.quyết đoánNhận định một cách chắc chắn.phán đoánCó ý kiến đối với người hay việc, sau khi suy nghĩ và so sánh.đồn đoánTin tức hoặc lời đồn dự đoán cho một sự việc không có nguồn gốc, căn cứ.suy đoánDựa vào cái này mà đoán ra cái khác.xét đoánXem xét để nhận định, đánh giá.độc đoán(Lối làm việc, xử sự) Dùng quyền của mình mà định đoạt công việc theo ý riêng, bất chấp ý kiến của những người khác.đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.ức đoánĐoán phỏng chừng.cấm đoánNgăn cấm một cách độc đoán.thẩm đoánXét và đoán.bốc đoánBói toán.
Cùng vần "oan", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.