鍛
đoạnHán Việt
thuyênHán Việt
thuyếnHán Việt
đoánHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+935B
- Bộ thủ
- 金 kim số 167
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 17
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đoạn — Hán Việt. Chữ cùng âm "đoạn" · âm tiết đoạn
- thuyên — Hán Việt. Chữ cùng âm "thuyên" · âm tiết thuyên
- thuyến — Hán Việt. Chữ cùng âm "thuyến"
- đoán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đoán" · âm tiết đoán
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 鍛 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
forge metal; temper, refine
Giản thể và phồn thể
Chữ 鍛 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đoạn"
Chữ khác cũng đọc là "thuyên"
Xem cả 30 chữ đọc là "thuyên" →
Chữ khác cũng đọc là "thuyến"
Chữ khác cũng đọc là "đoán"
Chữ cùng bộ 金
銀ngân鎮trấn鋪phố金kim針châm鎖toả鉗kiềm錢tiền錯thác鏡kính鐘chung鐵thiết錦hào釘đinh鈴linh鋸cứ鈔sáo銅đồng鍋oa鋼cương鏟sạn錄lục鈐kiềm鈕nạo銳nhọn鑿tạc鈎câu铁thiết铺phố鍊luyện
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 鍛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 鍛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).