断
đoạnHán Việt · Nôm
đoánHán Việt · Nôm
đónNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+65AD
- Bộ thủ
- 斤 cân số 69
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đoạn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đoạn" · âm tiết đoạn
- đoán — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đoán" · âm tiết đoán
- đón — Nôm. Chữ cùng âm "đón" · âm tiết đón
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 断 theo lối Nôm
đoạnHàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.đónỞ tư thế hoặc có thái độ sẵn sàng tiếp nhận người hoặc cái đang được đưa đến cho mình, đang đến phía mình.đoánSuy ra điều chưa xảy ra.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
sever, cut off; interrupt
Giản thể và phồn thể
Chữ 断 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đoạn"
Chữ khác cũng đọc là "đoán"
Chữ khác cũng đọc là "đón"
Chữ cùng bộ 斤
斤cân新tân斷đoạn斥xích斧phủ斬trảm斳cần斯tư𣂑cân斩trảm斪cù斫chước斮trác斸chúc斨thương𣂔thương𣂕tư𣂢đoạn𣂣đoạn𣂱đoán㫁đoạn斵thác斶xúc𣃔đoạn𣃖cù
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 断
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 断 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).