斥
xíchHán Việt · Nôm
xếchNôm
xịchâm Việt
xệchâm Việt
sệchâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+65A5
- Bộ thủ
- 斤 cân số 69
- Nét ngoài bộ
- 1
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xích — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xích" · âm tiết xích
- xếch — Nôm. Chữ cùng âm "xếch" · âm tiết xếch
- xịch — âm Việt. Chữ cùng âm "xịch"
- xệch — âm Việt. Chữ cùng âm "xệch" · âm tiết xệch
- sệch — âm Việt. Chữ cùng âm "sệch"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 斥 theo lối Nôm
xíchDây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.xếchKhông ngay ngắn, mà có một bên như bị kéo ngược lên.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to scold, upbraid, accuse, reproach
Chữ khác cũng đọc là "xích"
Chữ khác cũng đọc là "xếch"
Chữ cùng bộ 斤
斤cân新tân斷đoạn斧phủ断đoạn斬trảm斳cần斯tư𣂑cân斩trảm斪cù斫chước斮trác斸chúc斨thương𣂔thương𣂕tư𣂢đoạn𣂣đoạn𣂱đoán㫁đoạn斵thác斶xúc𣃔đoạn𣃖cù
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 斥
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 斥 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 斥 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).