xích

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ich

Phát âm (IPA): Hà Nội [sïk̟̚˧˦] · Huế [sɨt̚˦˧˥] · Sài Gòn [sɨt̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dây kim loại gồm nhiều vòng, nhiều khúc giống nhau, móc nối liên tiếp với nhau.
    • Buộc bằng dây xích.
    • Xích sắt.
    • Xích xe đạp.
    • Xích xe tăng.
Động từ
  1. Buộc, giữ bằng dây.
    • Xích con chó lại.
    • Bị xích chân tay.
  2. Chuyển dịch vị trí trong khoảng rất ngắn.
    • Ngồi xích vào.
    • Xích lại cho gần.
    • Xích chiếc ghế ra xa một chút.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "xích"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"xích" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 鎖 くさり
🇷🇺 Tiếng Nga цепь
🇹🇭 Tiếng Thái โซ่ sôo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "xích"

xúc xíchDây sắt có nhiều vòng móc vào với nhau.xích kinh(Thiên văn học) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích vĩ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng chứa thiên cực và phương xuân phân, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía đông của phương xuân phân, và âm khi thiên thể nằm ở phía tây.hồng diệp xích thằng(Nghĩa đen) Lá màu hồng và dây đỏ.dây xích(ng. I).xích lôXe sử dụng sức người có 3 bánh dùng để vận chuyển khách hoặc hàng hóa, thường có một hoặc hai ghế cho khách và một chỗ cho người lái xe.xích đạoĐường tròn tưởng tượng vuông góc với trục Trái Đất và chia Trái Đất thành hai phần bằng nhau là bán cầu bắc và bán cầu nam.xích vĩMột trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích kinh hoặc góc giờ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng xích đạo, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía bắc mặt phẳng xích đạo và âm khi nằm ở phía nam.xê xíchChênh lệch nhau ít nhiều, nhưng không đáng kể.bài xíchChỉ trích kịch liệt.xích độngHành động gây xích mích.xích mích(Hoặc d.) . Có va chạm lặt vặt trong quan hệ với nhau.bánh xíchThiết bị bánh xe có răng để kết nối với xích để kéo xích xe quay hoặc kéo các loại giấy, phim cuộn trong máy móc.Guinea Xích ĐạoQuốc gia nằm ở phía Tây của Trung Phi.Xích BíchTên đất ở bờ Nam Trường Giang, phía Đông Bắc huyện Gia Ngư tỉnh Hồ Bắc, nơi Chu du đánh bại quân của Tào Tháo. Trận này xảy ra vào mùa đông năm.xích đuGhế chao.xích thằngChỉ thắm tơ hồng, chỉ buộc duyên vợ chồng (theo tích trong truyện đời xưa.xích tửCon đỏ (con mới đẻ ra còn đỏ) tức là nhân dân. Vua chúa ngày xưa nói.lô xích xôngSố lượng rất nhiều, được coi như một tập hợp (thường hàm ý coi khinh).nhông xíchChi tiết cơ khí dạng hình đĩa có răng hình lưỡi cưa để đảm bảo độ căng cho dây xích.Xích LỗTên một cửa bể xưa thuộc tỉnh Quảng Bình.tầm xíchGậy của nhà sư dùng làm lễ, đầu có vòng bằng đồng, treo lá phướn nhỏ.chắn xíchBộ phận che chắn ở xích của xe đạp, xe máy để bảo vệ xích và tránh gây tai nạn.Xích ThốMột xã thuộc huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình, Việt Nam.Xích QuỷCả nước Việt Nam thời trung cổ khoảng mấy nghìn năm TCN, được lập ra trước nước Văn Lang và nước Âu Lạc khoảng 1000–1500 năm TCN trải qua thời vua Kinh Dương Vương.

Cấu tạo âm tiết

xíchâm đầu x · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.