xích tử

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Con đỏ (con mới đẻ ra còn đỏ) tức là nhân dân. Vua chúa ngày xưa nói.
    • Coi nhân dân như con thơ mới đẻ

Cấu tạo âm tiết

xíchâm đầu x · vần ich · thanh sắc
tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "xích tử" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.