Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đoạn

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần oan

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗwaːn˧˨ʔ] · Huế [ʔɗwaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɗwaːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang.
    • Áo đoạn.
  2. Phần ngắn tách riêng ra của một vật có chiều dài.
    • Cưa cây tre làm mấy đoạn.
    • Đoạn đường.
    • Đoạn phim.
    • Chép một đoạn của bài thơ.
  3. (Chm.) . Đơn vị quản lí của ngành giao thông đường bộ gồm nhiều hạt, chịu trách nhiệm trông coi sửa chữa một chặng đường nhất định.
Động từ
  1. (Cũ; id.) .
  2. Xong hẳn, kết thúc.
    • Gặt hái vừa đoạn.
    • Tính tháng rồi lại tính năm, Tính tháng, tháng đoạn, tính năm, năm rồi (ca dao).
    • Đoạn tang.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Cắt đứt hẳn quan hệ tình cảm.
    • Đoạn tình, đoạn nghĩa.
  4. (dùng phụ sau một động từ khác hoặc ở đầu câu, đầu phân câu). Từ biểu thị một hành động hoặc trạng thái vừa chấm dứt để chuyển sang một hành động hoặc trạng thái khác; xong, rồi.
    • Nói đoạn, anh vội vàng bỏ đi.
    • Ồn lên một lúc, đoạn im hẳn.
Danh từ
  1. phần, đoạn.
    • Lại cạ đoạn công chúa Đường Vương

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "đoạn"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đoạn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh segment · section; passage
🇨🇳 Tiếng Trung 段 Duàn · 片断 piàn duàn
🇰🇷 Tiếng Hàn 절 jeol
🇹🇭 Tiếng Thái ตอน tawn · วรรค wák · ท่อน thâwn
🇮🇹 Tiếng Ý il tratto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đoạn"

giai đoạnPhần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.gián đoạnĐứt khúc, không liên tiếp.thủ đoạnCách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đơn vị âm thanh phân đoạn (như nguyên âm, phụ âm) trong chuỗi lời nói, phân biệt với các yếu tố siêu đoạn tính.chín đoạnĐường lưỡi bò.phân đoạnSự phân chia thứ gì đó thành các phần nhỏ hơn.trích đoạnMột phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...).công đoạnKhâu hoặc giai đoạn trong dây chuyền làm việc hoặc sản xuất mang tính công nghiệp.Đường chín đoạnChín đoạn giới tuyến mà chính phủ Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa chủ trương và đơn phương tuyên bố chủ quyền của khu lãnh hải tại Biển Đông.vãn đoạn(văn chương) cái gì ngắn.đứt đoạnỞ tình trạng bị ngắt quãng giữa chừng, không liên tục.đoạn tuyệtCắt đứt mọi quan hệ.trung đoạn(Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.siêu đoạn tínhThuộc về hoặc liên quan đến các đặc trưng ngữ âm (như thanh điệu, trọng âm, ngữ điệu) bao trùm lên những đơn vị lớn hơn một âm vị (như âm tiết, từ, ngữ hay câu); phân biệt với đoạn tính.bất chấp thủ đoạn(biếm) Hành xử theo mục đích và kết quả.đoạn trườngĐau đớn như đứt từng khúc ruột.tam đoạn luậnPhép suy lí lô gích gồm ba vế, trong đó mệnh đề kết luận được rút ra từ hai mệnh đề tiền đề, ví dụ.ân đoạn nghĩa tuyệtKết thúc mối quan hệ.đoạn mạiBán đứt, khác với cho thuê.đoạn thẳngPhần đường thẳng giới hạn bởi hai điểm.Tú ĐoạnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.đoạn hậuChặn đường ở phía sau.đoạn mãiXem đoạn mại.ngữ đoạnNhóm từ tạo thành một đơn vị trong nội bộ một câu, có thể là một danh từ phức hợp (đường chim bay), một thành ngữ (hòa cả làng), một nhóm có giá trị danh từ hoặc động từ.tư bản lũng đoạnTư bản của những nhà tư sản nắm độc quyền sản xuất một hay nhiều thứ hàng hóa.đốt cháy giai đoạnBỏ qua hoặc rút ngắn quá mức một số khâu cần thiết trong quá trình tiến hành một công việc nào đó vì muốn nhanh chóng đạt được mục đích, kết quả (thường dùng để phê phán tư tưởng nóng vội).qua ngày đoạn thángSống tạm bợ, cho qua ngày hết tháng.

Cấu tạo âm tiết

đoạnâm đầu đ · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.