trung đoạn

Danh từ
Danh từ
  1. (Toán học) Đoạn thẳng góc vạch từ tâm của một đa giác đều tới một cạnh của nó.
  2. (Toán học) Đoạn thẳng góc hạ từ đỉnh của một hình chóp đều xuống một cạnh của đa giác đấy.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
đoạnâm đầu đ · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trung đoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.