Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đoạn hậu

Động từ
Động từ
  1. Chặn đường ở phía sau.

Cấu tạo âm tiết

đoạnâm đầu đ · vần oan · thanh nặng
hậuâm đầu h · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đoạn hậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.