trích đoạn

Danh từ
Danh từ
  1. Một phần của một tác phẩm; ví dụ như tác phẩm nghệ thuật (vở kịch, hay chèo, cải lương...).

"trích đoạn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh excerpt
🇮🇹 Tiếng Ý l'estratto

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tríchâm đầu tr · vần ich · thanh sắc
đoạnâm đầu đ · vần oan · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trích đoạn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.