Cụm từ
- (Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.
- Thôi ông ơi đoán già đoán non hoài có đúng đâu mà đoán.
Cấu tạo âm tiết
| đoán | âm đầu đ · vần oan · thanh sắc |
| già | âm đầu gi · vần a · thanh huyền |
| đoán | âm đầu đ · vần oan · thanh sắc |
| non | âm đầu n · vần on · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "đoán già đoán non" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.