đoản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đoan"
"đoản" là một từ
Tính từ. Ngắn, ăn ở không có hậu. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đoản"
đoản mệnhNgười chết trẻ tuổi, sống trong một thời gian rất ngắn.đoản kiếmGươm ngắn.đoản sốxem đoản mệnh.đoản biểuTờ biểu ngắn (báo cáo để tâu vua).đoản mạchxem ngắn mạchđoản vănthể loại truyện có nội dung ngắn, thường chỉ có một đến vài chương.
Từ có "đoản" ở sau
Cùng vần "oan", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.