toản
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "toan"
Từ có "toản" ở sau
Nhữ Đình Toản(1701 - hoạch trạch, đường yên, cẩm bình, hải dương - 1773) Đỗ tiến sĩ năm 1736.Quốc ToảnMột xã thuộc huyện Trà Lĩnh, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.
Cùng vần "oan", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.