toan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
oanvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "toan"

"toan" là một từ

Động từ. Có ý định và sắp thực hiện. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "toan"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "toan"

Từ có "toan" ở sau

Cùng vần "oan", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.