toan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "toan"
"toan" là một từ
Động từ. Có ý định và sắp thực hiện. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "toan"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "toan"
toan tínhSuy nghĩ, tính toán nhằm mục đích thực hiện việc gì đó.toan dịchDung dịch axit từ lá lách chảy qua dạ dày có tác dụng giúp nhanh tiêu hoá đồ ăn.
Từ có "toan" ở sau
mưu toanTính toán, sắp đặt mọi sự nhằm thực hiện ý đồ không chính đáng của mình.lo toanLo lắng, tính toán.tính toanLo liệu.tân toanCay chua, khổ sở trong đời sống.lưu toan(Hóa học) A-xít sun-phu-ríc.nhiễm toanTình trạng nồng độ axit trong các dịch cơ thể vượt mức bình thường, xảy ra khi thận và phổi không thể giữ cân bằng pH của cơ thể dẫn đến nhiễm độc axit.Quán ToanMột phường thuộc quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng, Việt Nam.
Cùng vần "oan", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.