ngoan
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "ngoan"
"ngoan" là một từ
Tính từ. Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "ngoan"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "ngoan"
ngoan đạoTin sùng đạo lắm.ngoan cốKhăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ.ngoan ngoãnNói trẻ em rất ngoan.ngoan cườngBền bỉ và cương quyết.ngoan ngạnhBướng bỉnh và cứng đầu.
Từ có "ngoan" ở sau
khôn ngoanKhéo léo trong việc cư xử với mọi người.gian ngoanGian giảo với nhiều mánh khoé khôn khéo.
Cùng vần "oan", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.