ngoan
Phát âm (IPA): Hà Nội [ŋwaːn˧˧] · Huế, Sài Gòn [ŋwaːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Nết na, dễ bảo, chịu nghe lời (thường nói về trẻ em).
- Đứa bé ngoan.
- Em bé ngoan, xứng đáng được kẹo ngọt.
- (Cũ). Khôn và giỏi (thường nói về phụ nữ).
- Gái ngoan.
- Nước lã mà vã nên hồ, Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan (ca dao).
- (Id.; kết hợp hạn chế). Khéo trong lao động.
- Cô ấy dệt trông ngoan tay lắm.
- thường dùng khi chúc một em bé hoặc một người mình thân thiết ngủ ngon một cách dễ thương.
- Chúc bé ngủ ngoan.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ngoan"
狠ngoan, ngận忨ngoan, trữ, ngoạn, uyển抏ngoan, canh, nột, ngoạn, nạp园ngoan, viên岏ngoan, hoàn, đệ頑ngoan, ngoạn刓ngoan㝴ngoan蚖ngoan, nguyên𠀻ngoan顽ngoan, ngoạn鼋ngoan, nguyên黿ngoan, nguyên頑ngoan黿ngoan
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"ngoan" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | well-behaved; good (child) |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 乖 guāi |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | おとなしい |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | sage · gentiment |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | brav |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "ngoan"
khôn ngoanKhéo léo trong việc cư xử với mọi người.ngoan đạoTin sùng đạo lắm.ngoan cốKhăng khăng không chịu từ bỏ ý nghĩ, hành động dù bị phản đối mạnh mẽ.ngoan ngoãnNói trẻ em rất ngoan.ngoan cườngBền bỉ và cương quyết.gian ngoanGian giảo với nhiều mánh khoé khôn khéo.ngoan ngạnhBướng bỉnh và cứng đầu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ngoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.