voan

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
oanvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "voan"

"voan" là một từ

Danh từ. Loại vải dệt trơn, nhẹ, thường được làm từ 100% cotton hoặc cotton pha. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "oan", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.