Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhiễm toan

Danh từ
Danh từ
  1. Tình trạng nồng độ axit trong các dịch cơ thể vượt mức bình thường, xảy ra khi thận và phổi không thể giữ cân bằng pH của cơ thể dẫn đến nhiễm độc axit.

Cấu tạo âm tiết

nhiễmâm đầu nh · vần iêm · thanh ngã
toanâm đầu t · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nhiễm toan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.