Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đoản văn

Danh từ
Danh từ
  1. thể loại truyện có nội dung ngắn, thường chỉ có một đến vài chương.

Cấu tạo âm tiết

đoảnâm đầu đ · vần oan · thanh hỏi
vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "đoản văn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.