毆
ẩuHán Việt · Nôm
khuHán Việt
ấuHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6BC6
- Bộ thủ
- 殳 thù số 79
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- ẩu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ẩu" · âm tiết ẩu
- khu — Hán Việt. Chữ cùng âm "khu" · âm tiết khu
- ấu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ấu" · âm tiết ấu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 毆 theo lối Nôm
ấuCây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.ẩuBừa bãi, không nghiêm chỉnh.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
beat, fight with fists, hit; to strike, brawl
Giản thể và phồn thể
Chữ 毆 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "ẩu"
Chữ khác cũng đọc là "khu"
Chữ khác cũng đọc là "ấu"
Chữ cùng bộ 殳
殺sát段đoạn毀huỷ殼xác殿đền毅nghị殷ân毁huý殳thù殹ế毉ỷ毃khác毄kích毈đoạn𣫕đền𣫠khấu毊hiêu㱽thẩm殴ẩu殶chú殸thanh殽hiệu𣪠kích㲇đông㲈thiều毇huỷ𣫃cấu㲉khác
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 毆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 毆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).