ấu
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔəw˧˦] · Huế [ʔəw˨˩˦] · Sài Gòn [ʔəw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cây trồng lấy củ ăn, sống hàng năm, mọc nổi trên mặt nước, thân mảnh, lá chìm bị khía thành những khúc hình sợi tóc, mọc đối, lá nổi hình quả trám, mép khía răng mọc thành hoa thị, cuống dài phồng thành phao, hoa trắng, củ hình nón ngược mang hai gai, màu đen.
- Trẻ nhỏ, trẻ con.
- Nam, phụ, lão, ấu.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi biết nhau từ thời thơ ấu.We have known each other since childhood.
- Đôi lúc bạn thật ấu trĩ.You are so childish sometimes.
- Tôi nhớ những người bạn thời thơ ấu của mình.I miss my friends from childhood.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ấu"
蛔du, vưu, ấu, u, hồi鴢ấu毆ẩu, khu, ấu㓜ấu𢆲ấu殴ẩu, khu, ấu蜖du, vưu, ấu, u, hồi蚘du, vưu, ấu, u, hồi𠣎ấu幼ấu, yếu蚴du, vưu, ấu, u, hồi, hà幼ấu
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ấu"
ấu trĩCòn non nớt.thơ ấu(Thường dùng phụ sau d.) . (Thời) rất ít tuổi, còn bé dại.ấu xungThơ dại.ấu chủxem ấu chúaấu trùngDạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.ấu chúaChúa còn nhỏ tuổi.ấu dâmCấu hiệp trẻ con.đồng ấuTrẻ nhỏ, trẻ vừa bắt đầu đi học.ấu tẩuCủ Ấu tàu, ấu tẩu, hay còn gọi là củ ấu tàu, là rễ củ của cây Ô đầu, tên khoa học là Aconitum fortunei, thuộc họ mao lương Ranunculaceae được xếp vào danh sách thuốc độc bảng A, nhưng cũng là một vị thuốc quý đứng thứ 4 trong "tứ đại danh dược" sau khi được bào chế cẩn thận..ấu AnTên tự của Quản Ninh.ấu trĩ viênCơ sở dưỡng dục trẻ con.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.