Tính từ
- Còn non nớt.
- Thời kì ấu trĩ chúng ta đã vượt qua nhiều khó khăn.
- Nhiều bệnh ấu trĩ ([[w:Trường Chinh
Câu ví dụ thêm
- Đôi lúc bạn thật ấu trĩ.You are so childish sometimes.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 幼稚.
"ấu trĩ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | childish |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 幼稚 yòu zhì |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 幼い おさない · 幼稚 ようち |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | kindisch |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | infantile |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "ấu trĩ"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ấu trĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.