ấu xung

Tính từ
Tính từ
  1. Thơ dại.
    • Ai tư văn (c. 131)
    • Cung xanh đang tuổi ấu xung.
    • ?, Phương Hoa (c. 355 - 356)
    • Để con đang tuổi ấu xung, Lấy ai dưỡng dục bế bồng cho anh.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

ấuâm đầu (không) · vần âu · thanh sắc
xungâm đầu x · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "ấu xung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.