đồng ấu

Danh từ
Danh từ
  1. Trẻ nhỏ, trẻ vừa bắt đầu đi học.
    • Tuổi đồng ấu, lớp đồng ấu.

Cấu tạo âm tiết

đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
ấuâm đầu (không) · vần âu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đồng ấu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.