ân thưởng

Động từ
Động từ
  1. Ghi nhận thành tích bằng cách trao thưởng, trao ân huệ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 恩賞.

Cấu tạo âm tiết

ânâm đầu (không) · vần ân · thanh ngang
thưởngâm đầu th · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ân thưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.