án

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần an

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔaːn˧˦] · Huế [ʔaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bàn cao và hẹp mặt.
  2. Vụ phạm pháp hoặc tranh chấp quyền lợi cần được xét xử trước toà án.
    • Vụ án chưa xử. — Án giết người.
  3. Quyết định của toà xử một vụ án.
    • Bản án tử hình.
    • Chống án.
  4. Án sát (gọi tắt).
Động từ
  1. Chắn ngang, làm ngăn lại.
    • Núi án sau lưng.
    • Xe chết nằm án giữa đường.
  2. (Kết hợp hạn chế) . Đóng quân lại một chỗ.
    • Án quân lại nằm chờ.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "án"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"án" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh sentence (court); case

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "án"

dự ánDự thảo văn kiện luật pháp hoặc kế hoạch.đáp ánPhần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.vụ ánlà một trường hợp có những sự kiện xảy ra, cần được điều tratòa ánToà án.án đồTừ chữ an đổ (yên vách).kết án(Toà án) Định tội và tuyên bố hình phạt.lên ánChỉ ra tội lỗi để buộc tội, để phê phán.phá ánNói toà án cấp trên huỷ một bản án do cấp dưới đã xử.bản ánQuyết định bằng văn bản của toà án sau khi xét xử vụ án.tuyên ánCông bố bản án trước phiên toà.án mạngVụ làm chết người.phương ánBản trình bày dự kiến việc phải làm.tiền ánÁn trước kia tòa đã tuyên bố để kết tội một lần rồi.án tuyếtBàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.đề ánToàn bộ ý kiến có hệ thống về những công việc nào đó cần làm, được nêu ra để thảo luận, thông qua, xét duyệt.đại ánVụ án hình sự có quy mô đặc biệt lớn, tính chất nghiêm trọng và phức tạp.chuyên ánVụ án lớn và phức tạp, cần có tổ chức chuyên môn riêng để phá án.án phíTiền phí tổn về một vụ kiện.án thưBàn dùng để xếp sách.thẩm ánThẩm phán có trách nhiệm điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước tòa án ở Nam Kỳ thuộc Pháp.chánh ánNgười đứng đầu của một toà án.luận ánCông trình khoa học được trình bày trước hội đồng chấm thi để được nhận học vị phó tiến sĩ, tiến sĩ.đồ ánCông trình nghiên cứu của sinh viên năm cuối cần hoàn thành để tốt nghiệp.phúc ánXem xét lại một cái án.án tíchHậu quả pháp lý về hành vi phạm tội được lưu lại trong lí lịch tư pháp và tồn tại suốt quá trình người phạm tội bị kết án cho đến khi được xoá án tích.hương ánBàn thờ trên thường để bát hương, ngai, bài vị, và các vật thờ cúng khác.án ngữChắn lối qua lại, lối ra vào một khu vực.can ánPhạm vào tội trạng, bị kết án.án lệMột bản án hay một quyết định của tòa án đối với một vụ việc cụ thể nào đó trở thành căn cứ pháp lí cho hoạt động xét xử đối với các vụ án tương tự khác.kháng ánChống lại bản án của toà án để yêu cầu được xét xử lại.thụ ánNgười phạm tội chấp nhận bản án từ tòa.y ánNói tòa án cấp trên giữ nguyên mức án của tòa án cấp dưới sau khi xử phúc thẩm.án quyếtQuyết định của tòa án.án binh bất độngĐóng quân ở yên một chỗ, chưa chủ động đánh.án phí dân sựChi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa giải quyết và bản án, quyết định này đã có hiệu lực pháp luật.án sátChức quan trông coi việc hình trong một tỉnh, dưới thời phong kiến.trắng ánĐược tòa án xử là vô tội.kỳ ánChỉ chuyên án mang tính kỳ bí, khó lý giải và có nhiều uẩn khúc.bệnh ánTài liệu y học được lập ra để theo dõi tình hình bệnh nhân trong các giai đoạn khám bệnh và chữa bệnh.chạy ánLo lót, chạy chọt hòng tìm cách bóp méo, xoay chuyển vụ án theo hướng có lợi cho bị can (hoặc bị cáo).

Cấu tạo âm tiết

ánâm đầu (không) · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "án" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.