Định nghĩa
- Từ chữ an đổ (yên vách).
- Nói chính sách yên dân, theo lề thói cũ là làm cho dân được an cư lạc nghiệp.
- Hán thư.
- Bái công đóng quân ở.
- Bái thượng, triệu tập hào kiệt lại nói:.
- Ta cam kết với các vị phụ lão:.
- Pháp luật rút gọn lại
- Điều.
- Ai giết người thì phải chết, làm người bị thương và ăn trộm thì phải tội..
- Bỏ tất cả luật pháp nhà.
- Tần, quan dân sống yên ổn như cũ (Lại dân án đồ như cố)"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "án đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.