đáp án

Danh từ
Danh từ
  1. Phần giải đáp được chuẩn bị trước cho một vấn đề, thường là cho bài thi, đề thi.
    • Trả lời không đúng đáp án.

Câu ví dụ thêm

  • Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống.Choose the correct answer that fills the empty space.
  • Bạn có biết đáp án là gì không?Do you know the answer?
  • Tom nói là anh ta không biết đáp án.Tom said he didn't know the answer.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đáp án" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh answer (to a question)
🇨🇳 Tiếng Trung 答案 dá àn
🇯🇵 Tiếng Nhật 答 こたえ · 解答 かいとう
🇰🇷 Tiếng Hàn 답 dap · 해답 haedap

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đápâm đầu đ · vần ap · thanh sắc
ánâm đầu (không) · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đáp án" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.