Định nghĩa
- Bàn thờ trên thường để bát hương, ngai, bài vị, và các vật thờ cúng khác.
- Hương án thờ các vị vua triều Nguyễn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hương án" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.