Danh từ
- Chi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa giải quyết và bản án, quyết định này đã có hiệu lực pháp luật.
- Tòa án đã gửi thông báo mức án phí dân sự mà ông ấy phải nộp.
Cấu tạo âm tiết
| án | âm đầu (không) · vần an · thanh sắc |
| phí | âm đầu ph · vần i · thanh sắc |
| dân | âm đầu d · vần ân · thanh ngang |
| sự | âm đầu s · vần ư · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "án phí dân sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.