án phí dân sự

Danh từ
Danh từ
  1. Chi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa giải quyết và bản án, quyết định này đã có hiệu lực pháp luật.
    • Tòa án đã gửi thông báo mức án phí dân sự mà ông ấy phải nộp.

Cấu tạo âm tiết

ánâm đầu (không) · vần an · thanh sắc
phíâm đầu ph · vần i · thanh sắc
dânâm đầu d · vần ân · thanh ngang
sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "án phí dân sự" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.