phí

Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
ivần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "phi"

"phí" là một từ

Phó từ, Động từ. Quá mức cần dùng. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phí"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phí"

Từ có "phí" ở sau

chi phíKhoản.lãng phíLàm tốn kém, hao tổn một cách vô ích.miễn phíCho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.kinh phíTiền chi phí về việc gì.cước phíChi phí phải trả cho công chuyên chở hàng hoá, hành lí.học phíTiền học sinh phải đóng cho nhà trường theo định kìphung phíSử dụng quá lãng phí.uổng phíBỏ phí mất đi, chẳng được ích lợi gì (nói khái quát)hoang phíDùng lãng phí tiền của.án phíTiền phí tổn về một vụ kiện.lệ phíKhoản tiền quy định phải nộp khi làm thủ tục giấy tờ hay khi hoạt động vì lợi ích của mình.tiêu phíDùng một cách hoang phí, vô ích.hao phíchỉ cách xài tiền một cách vô ý thứcphao phíDùng quá nhiều một cách vô ích.phụ phíChi phí phải chi trả thêm ngoài chi phí chính.viện phíCác loại chi phí phải trả cho bệnh viện khi khám chữa bệnh.nhu phíTiền chi tiêu cần thiết về việc gì.hư phíTiêu dùng một cách vô ích.tạp phí lùHổ lốn, chẳng có thứ gì đáng có giá trị.án phí dân sựChi phí các bên liên quan phải nộp theo qui định của pháp luật khi vụ án dân sự được tòa giải quyết và bản án, quyết định này đã có hiệu lực pháp luật.hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng cất thông thường.sinh hoạt phíTiền chi tiêu vào việc ăn uống của cán bộ công nhân viên.lộ phíTiền tiêu khi đi đường xa.đơn phíChi phí cho một đơn vị sản lượng.bưu phíTiền phải trả về việc gửi qua bưu điện.quân phíTiền chi tiêu trong quân đội.

Cùng vần "i", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.