mí

Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ivần
sắcthanh

Đủ sáu thanh của "mi"

"mí" là một từ

Danh từ. Phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được. Xem đủ nghĩa →

Từ có "mí" ở sau

Cùng vần "i", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.