miễn phí

Động từ
Động từ
  1. Cho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.

Câu ví dụ

  • Linux là một hệ điều hành miễn phí.Linux is a free operating system.
  • Suy nghĩ là miễn phí.Thinking costs nothing.
  • Tự do không miễn phíFreedom is not free.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 免費.

"miễn phí" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh free · free of charge
🇨🇳 Tiếng Trung 免费 miǎn fèi · 无偿 wú cháng
🇯🇵 Tiếng Nhật 無料 むりょう · 只 ただ · サービス · フリー
🇰🇷 Tiếng Hàn 무료 muryo
🇫🇷 Tiếng Pháp gratuit · gratuitement
🇩🇪 Tiếng Đức frei · kostenlos
🇷🇺 Tiếng Nga бесплатный беспла́тный
🇹🇭 Tiếng Thái ฟรี frii
🇮🇹 Tiếng Ý gratuito

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

miễnâm đầu m · vần iên · thanh ngã
phíâm đầu ph · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "miễn phí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.