hao phí

Phó từ
Phó từ
  1. chỉ cách xài tiền một cách vô ý thức

"hao phí" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 耗费 hào fèi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

haoâm đầu h · vần ao · thanh ngang
phíâm đầu ph · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hao phí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.