Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thẩm án

Danh từ
Danh từ
  1. Thẩm phán có trách nhiệm điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước tòa án ở Nam Kỳ thuộc Pháp.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thẩmâm đầu th · vần âm · thanh hỏi
ánâm đầu (không) · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thẩm án" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.