thẩm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 30 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "thâm"
"thẩm" là một từ
Động từ. Xét kỹ những việc thuộc về tòa án. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thẩm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "thẩm"
thẩm phánNgười chuyên làm công tác xét xử các vụ án.thẩm vấnNói thẩm phán hỏi bên nguyên và bên bị.thẩm quyềnQuyền xem xét, quyết định.thẩm địnhXem xét để xác định, quyết định.thẩm mỹCảm biết cái đẹp.thẩm lậuNgấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.thẩm thấu ngượcMột qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.thẩm traTra xét xem có đúng hay không.thẩm ánThẩm phán có trách nhiệm điều tra, truy tố, buộc tội bị cáo trước tòa án ở Nam Kỳ thuộc Pháp.thẩm du.thẩm xétXét hỏi kỹ càng.thẩm thấu(Vật lý học) Hiện tượng các dung dịch thấm qua các màng động vật hay thực vật.thẩm thậnXét kĩ, thận trọng.thẩm cungTra hỏi một người bị bắt để lấy lời khai.thẩm mỹ quanQuan niệm về cái đẹp.thẩm mỹ họcMôn học nghiên cứu cái đẹp và ảnh hưởng của cái đẹp đến con người.thẩm đoánXét và đoán.Thẩm DươngMột xã thuộc huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.thẩm cứuXét một vụ án.
Từ có "thẩm" ở sau
sơ thẩmXét xử một vụ án lần thứ nhất.tái thẩmXét lại một bản án đã xử rồi.chung thẩmGiai đoạn Tòa án đưa ra quyết định cuối cùng đối với vụ án đã trải qua hai cấp xét xử.bồi thẩmCông dân được lựa chọn để tham gia xét xử các tội đại hình ở một số nước phương Tây.phúc thẩmXét lại những vụ án do tòa án dưới đưa lên.phẫu thuật thẩm mỹMột chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc của cơ thể con người nhằm đạt được mục tiêu thẩm mỹ mà mình mong muốn.phụ thẩmHội thẩm của chế độ Việt Nam dân chủ cộng hoà cũ.thượng thẩm(Tòa) Tòa án cao nhất ở Việt Nam thời Pháp thuộc, xử lại những việc ở các tòa dưới chống lên.dự thẩmThẩm xét một vụ án trước khi đưa ra xử.hội thẩmĐại biểu nhân dân cùng ngồi xử án với các thẩm phán.
Cùng vần "âm", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.