thẩm xét

Động từ
Động từ
  1. Xét hỏi kỹ càng.
    • Thẩm xét tội nhân.

Cấu tạo âm tiết

thẩmâm đầu th · vần âm · thanh hỏi
xétâm đầu x · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thẩm xét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.