xét
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "xet"
"xét" là một từ
Động từ. Xem xét. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "xét"
xét xửXem xét và xử các vụ án (nói khái quát).xét nghiệmnghiệp vụ y khoa sử dụng các thiết bị, máy móc để phân tích các mẫu bệnh phẩm nhằm phát hiện, cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.xét lạiđể gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làm.xét đoánXem xét để nhận định, đánh giá.xét tuyểnĐánh giá để lựa chọn những người phù hợp dựa trên các tiêu chí và điều kiện theo quy định.xét hỏiHỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào.xét mìnhthì dùng để xem xét lại những tội lỗi đã làm trước khi lên xưng tội.
Từ có "xét" ở sau
phán xétXem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.xem xétTìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.nhận xétCho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.khám xétLục lọi để kiểm soát.suy xétVận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.truy xétXét hỏi đến cùng để tìm cho ra.dò xétQuan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.soát xétSoát kĩ lưỡng, tỉ mỉ.thẩm xétXét hỏi kỹ càng.soi xétChú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.bình xétBàn bạc, xem xét để đánh giá (thường là trong tập thể; nói khái quát)cứu xétNghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng.tra xét.
Cùng vần "et", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.