xét

Động từ Thanh sắcVần et

Phát âm (IPA): Hà Nội [sɛt̚˧˦] · Huế [sɛt̚˦˧˥] · Sài Gòn [sɛk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Xem xét.
  2. Nhận xét.

Câu ví dụ

  • Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.His theory deserves consideration.
  • Anh là ai mà phán xét tôi?Who are you to judge me?
  • Tôi sẽ phải xem xét lại nó.I'll have to reconsider it.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 察.

"xét" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to consider; to examine · consider · opine
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha considerar · opinar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "xét"

phán xétXem xét và đánh giá, có tính chất quyết định.xét xửXem xét và xử các vụ án (nói khái quát).xem xétTìm hiểu, quan sát kĩ để đánh giá, rút ra những nhận xét, kết luận cần thiết.xét nghiệmnghiệp vụ y khoa sử dụng các thiết bị, máy móc để phân tích các mẫu bệnh phẩm nhằm phát hiện, cung cấp thông tin về tình trạng sức khỏe của bệnh nhân.nhận xétCho ý kiến về một người nào hoặc một việc gì.khám xétLục lọi để kiểm soát.xét lạiđể gì một hành động nhìn lại những gì mình đã làm.xét đoánXem xét để nhận định, đánh giá.xét tuyểnĐánh giá để lựa chọn những người phù hợp dựa trên các tiêu chí và điều kiện theo quy định.suy xétVận dụng trí tuệ để nghĩ ngợi cân nhắc.soát xétSoát kĩ lưỡng, tỉ mỉ.dò xétQuan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.thẩm xétXét hỏi kỹ càng.soi xétChú ý tìm hiểu để biết những điều uẩn khúc.xét hỏiHỏi trực tiếp để phát hiện, xác minh hành vi phạm pháp của đối tượng nào.bình xétBàn bạc, xem xét để đánh giá (thường là trong tập thể; nói khái quát)truy xétXét hỏi đến cùng để tìm cho ra.cứu xétNghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng.tra xét.xét mìnhthì dùng để xem xét lại những tội lỗi đã làm trước khi lên xưng tội.

Cấu tạo âm tiết

xétâm đầu x · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "xét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.