dò xét

Động từ
Động từ
  1. Quan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.
    • Dò xét tình hình, lực lượng của địch.
    • Dò xét sự phản ứng biểu lộ trên nét mặt.

Cấu tạo âm tiết

dòâm đầu d · vần o · thanh huyền
xétâm đầu x · vần et · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "dò xét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.