Động từ
- Quan sát kín đáo để biết tình hình, sự việc.
- Dò xét tình hình, lực lượng của địch.
- Dò xét sự phản ứng biểu lộ trên nét mặt.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dò xét" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.