trét

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
etvần
sắcthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tret"

"trét" là một từ

Động từ. Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ có "trét" ở sau

Cùng vần "et", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.