thẩm thấu ngược

Danh từ
Danh từ
  1. Một qui trình công nghệ dùng để sản xuất nước sạch cho dân dụng.

"thẩm thấu ngược" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh reverse osmosis
🇨🇳 Tiếng Trung 逆滲透
🇯🇵 Tiếng Nhật 逆浸透膜
🇫🇷 Tiếng Pháp osmose inverse
🇩🇪 Tiếng Đức Umkehrosmose
🇮🇹 Tiếng Ý osmosi inversa
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha osmose inversa
🇳🇱 Tiếng Hà Lan omgekeerde osmose
Tiếng Ba Lan odwrócona osmoza

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thẩmâm đầu th · vần âm · thanh hỏi
thấuâm đầu th · vần âu · thanh sắc
ngượcâm đầu ng · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thẩm thấu ngược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.