Định nghĩa
- Quan niệm về cái đẹp.
Cấu tạo âm tiết
| thẩm | âm đầu th · vần âm · thanh hỏi |
| mỹ | âm đầu m · vần y · thanh ngã |
| quan | âm đầu qu · vần an · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thẩm mỹ quan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.