thẩm mỹ

Danh từ
Danh từ
  1. Cảm biết cái đẹp.

Câu ví dụ

  • Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.I'm sick and tired of his lack of taste.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 審美.

"thẩm mỹ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 审美 shěn měi
🇯🇵 Tiếng Nhật 美容 びよう

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "thẩm mỹ"

Cấu tạo âm tiết

thẩmâm đầu th · vần âm · thanh hỏi
mỹâm đầu m · vần y · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "thẩm mỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.