Danh từ
- Cảm biết cái đẹp.
Câu ví dụ
- Tôi phát bệnh và chán nản vì sự thiếu thẩm mỹ của hắn.I'm sick and tired of his lack of taste.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 審美.
"thẩm mỹ" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "thẩm mỹ"
phẫu thuật thẩm mỹMột chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc của cơ thể con người nhằm đạt được mục tiêu thẩm mỹ mà mình mong muốn.thẩm mỹ quanQuan niệm về cái đẹp.thẩm mỹ họcMôn học nghiên cứu cái đẹp và ảnh hưởng của cái đẹp đến con người.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thẩm mỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.