Danh từ
- Một chuyên ngành phẫu thuật liên quan đến việc phục hồi, thay đổi hình dáng và cấu trúc của cơ thể con người nhằm đạt được mục tiêu thẩm mỹ mà mình mong muốn.
Cấu tạo âm tiết
| phẫu | âm đầu ph · vần âu · thanh ngã |
| thuật | âm đầu th · vần uât · thanh nặng |
| thẩm | âm đầu th · vần âm · thanh hỏi |
| mỹ | âm đầu m · vần y · thanh ngã |
Định nghĩa theo mục "phẫu thuật thẩm mỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.