thẩm lậu

Động từ
Động từ
  1. Ngấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.
    • Đoạn đê bị thẩm lậu.
  2. Lọt qua trái phép từng ít một, rất khó kiểm soát.
    • Rượu ngoại thẩm lậu vào thị trường trong nước.

Cấu tạo âm tiết

thẩmâm đầu th · vần âm · thanh hỏi
lậuâm đầu l · vần âu · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thẩm lậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.