Động từ
- Ngấm qua và rỉ ra, chảy đi nơi khác.
- Đoạn đê bị thẩm lậu.
- Lọt qua trái phép từng ít một, rất khó kiểm soát.
- Rượu ngoại thẩm lậu vào thị trường trong nước.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thẩm lậu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.