can án

Động từ
Động từ
  1. Phạm vào tội trạng, bị kết án.
    • Can án nhiều lần.
    • Năm xưa can án đày đi. ([[:w:vi:Lục Vân Tiên

Cấu tạo âm tiết

canâm đầu c · vần an · thanh ngang
ánâm đầu (không) · vần an · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "can án" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.