Động từ
- Phạm vào tội trạng, bị kết án.
- Can án nhiều lần.
- Năm xưa can án đày đi. ([[:w:vi:Lục Vân Tiên
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "can án" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.